Tủ nhựa ghép có bền không? Ưu nhược điểm của tủ nhựa lắp ghép là gì? 

Tủ nhựa ghép Locker Abs được làm từ chất liệu có thể tái chế, thân thiện với môi trường. Chính vì thế, sản phẩm này luôn có tuổi thọ khá cao, là một trong những lựa chọn không thể thiếu với những người theo đuổi phong cách sống xanh.

Tủ nhựa ghép có bền không?

Hiện tại, chất liệu để làm tủ nhựa ghép trên thị trường có rất nhiều loại: nhựa Abs, nhựa HDPL,… 

Tuy nhiên, nếu bạn đang là tín đồ của lối sống xanh, có xu hướng bảo vệ mội trường thì không nên bỏ qua các loại tủ nhựa làm từ chất liệu Abs (Acrylonitrite, Butadiene, Styrene).

Ưu điểm của hạt nhựa tái sinh Abs

Đây là một trong những hạt nhựa tái sinh bán chạy trên thị trường. Hãy cùng nhìn qua những ưu điểm nổi bật của nó nhé!

  • Dẻo dai, khả năng chịu va đập tốt, chống mài mòn hiệu quả.
  • Có thể tái chế từ các sản phẩm ép phun, bàn phím, các sản phẩm nhẹ cứng dễ uốn. 
  • Nhựa ABs vô cùng lành tính với sức khỏe con người, đảm bảo an toàn và thân thiện với môi trường.
  • Không gỉ sét nhờ chất liệu kháng nước, không bị ảnh hưởng bởi hóa chất tẩy rửa.
  • Không ẩm mốc, không mối mọt
  • Thiết kế thoáng khí, thoát ẩm.
  • Không bắt lửa, không gây cháy dưới mọi hình thức.
  • Thiết kế không góc cạnh, an toàn cho người sử dụng.

Nhược điểm của hạt nhựa tái sinh Abs

Bên cạnh những ưu điểm vượt trội, hạt nhựa tái sinh còn có một số nhược điểm sau:

  • Giá thành nhỉnh hơn các loại nhựa thông thường: Polystyrene hoặc Polyethylene.
  • Kháng các chất dung môi.
  • Sử dụng hạn chế trong ngành công nghệ thực phẩm.
  • Dễ bị hư hại do ánh sáng mặt trời chiếu vào.
  • Tạo ra các chất độc khi đốt cháy.

Khi biết được nhược điểm của hạt nhựa tái sinh Abs, chúng ta dễ dàng đưa ra các phương án bảo quản tủ nhựa ghép Abs như sau:

  • Không đặt tủ ở những nơi có ánh sáng mặt trời chiếu vào trực tiếp.
  • Không nên dùng lửa để đốt nhựa ABs. 
  • Không dùng các chất tẩy rửa có tính chất mạnh và các vật sắt nhọn khi vệ sinh tủ. Vì điều này có thể làm mài mòn lớp sơn bên ngoài tủ.

Một số loại tủ nhựa ghép Abs bán chạy nhất tại Locker & Lock

Tủ Locker ABS – Dòng W300

Locker & Lock là một trong những tập đoàn đi đầu về lĩnh vực sản xuất và cung cấp tủ khóa thông minh tại thị trường Đông Nam Á. Các sản phẩm chủ yếu của Locker &  Lock là tủ nhựa Abs, HDPL, tủ sắt, tủ văn phòng gỗ công nghiệp, các loại khóa không dây,…

Trước khi đưa sản phẩm ra thị trường, mọi thứ đều trải qua quá trình kiểm định nghiêm ngặt, đạt tiêu chuẩn Singapore. Hiện tại, chúng tôi đã có mặt ở Philippin, Indonesia, Malaysia, Việt Nam,…

Thiết kế linh hoạt – tủ locker dạng mô-đun có thể lắp ráp và kết hợp nhiều ngăn lại với nhau.

Kích thước (cao x rộng x sâu):

  • 1 Cột 1 tầng (1 ngăn): 390 x 382 x 500mm (chiều cao đã bao gồm chân đế 80mm).
  • 1 Cột 6 tầng (6 ngăn): 1940 x 382 x 500mm (chiều cao đã bao gồm chân đế 80mm).
  • 2 cột 6 tầng kết hợp lại (12 ngăn): 1940 x 764 x 500mm (chiều cao đã bao gồm chân đế 80mm).
  • 3 cột 6 tầng kết hợp lại (18 ngăn): 1940 x 1146 x 500mm (chiều cao đã bao gồm chân đế 80mm).

Tủ Locker ABS – Dòng W900

Tủ locker ABS – dòng W900 có thể xếp chồng lên được 2 tầng cho 1 cột, có thể kết hợp nhiều cột tủ lại với nhau theo mong muốn (không giới hạn số lượng cột tủ).

Thiết kế linh hoạt – tủ locker dạng mô-đun có thể lắp ráp và kết hợp nhiều ngăn lại với nhau.

Kích thước (cao x rộng x sâu):

  • 1 Cột 1 tầng (1 ngăn): 1010 x 382 x 500mm (chiều cao đã bao gồm chân đế 80mm). 
  • 1 Cột 2 tầng (2 ngăn): 1940 x 382 x 500mm (chiều cao đã bao gồm chân đế 80mm). 
  • 2 cột 2 tầng kết hợp lại (4 ngăn): 1940 x 764 x 500mm (chiều cao đã bao gồm chân đế 80mm).
  • 3 cột 2 tầng kết hợp lại (6 ngăn): 1940 x 1146 x 500mm (chiều cao đã bao gồm chân đế 80mm).

Tủ ABS Locker – Dòng 4T

Tủ locker ABS – dòng 4T có thể xếp chồng lên được 4 tầng cho 1 cột, có thể kết hợp nhiều cột tủ lại với nhau theo mong muốn (không giới hạn số lượng cột tủ).

Thiết kế linh hoạt – tủ locker dạng mô-đun có thể lắp ráp và kết hợp nhiều ngăn lại với nhau.

Kích thước (cao x rộng x sâu):

  • 1 Cột 1 tầng (1 ngăn): 490 x 310 x 460mm (chiều cao đã bao gồm chân đế 50mm).
  • 1 Cột 4 tầng (4 ngăn): 1810 x 310 x 460mm (chiều cao đã bao gồm chân đế 50mm). 
  • 2 cột 4 tầng kết hợp lại (8 ngăn): 1810 x 620 x 460mm (chiều cao đã bao gồm chân đế 50mm). 
  • 3 cột 4 tầng kết hợp lại (12 ngăn): 1810 x 930 x 460mm (chiều cao đã bao gồm chân đế 50mm).

Một số loại khóa tủ tương thích 

Bên cạnh những dòng tủ nhựa ghép Abs locker, chúng tôi sẽ cung cấp những loại khóa tương thích nhằm tăng cường bảo mật trong việc lưu trữ tài sản.

Khóa Số 3S

Là dòng khóa được ưa chuộng nhất tại Locker & Lock với bộ 4 mã số cung cấp tối đa 10,000 tổ hợp mã khác nhau cho khả năng bảo mật cực cao.

Thông số kỹ thuật:

  • Thân khóa : Nhựa ABS cao cấp.
  • Lõi khóa : Đồng thau hoặc hợp kim kẽm.
  • Màu: Kem.
  • Tay nắm cửa.
  • Mặt số: Khắc chìm.
  • Kích thước: (Cao x Dài x Sâu) 80 x 60 x 40 mm.

Ổ Khóa Số Xoay 1525

Đây là loại ổ khóa cơ học sử dụng tổ hợp số được trang bị công nghệ Anti-shim chống mở khóa theo cơ chế chốt, một trong những sản phẩm khóa có tính bảo mật cực cao.

Ổ khóa số xoay 1525 có móc khóa được cấu tạo từ thép cứng với độ dày lên đến 19mm, thách thức mọi hành vi phá hoại như cắt, cưa hay cạy ổ khóa của kẻ gian, bảo vệ tối ưu tài sản của bạn.

Thân khóa sử dụng thép không gỉ, cho sức chống chịu tốt với các yếu tố môi trường khắc nghiệt, bền bỉ theo thời gian. Ổ khóa số xoay 1525 có thể sử dụng cho các loại tủ locker ABS, sắt và gỗ với tại trường học, bệnh viện, khách sạn-resort, nhà máy, văn phòng, phòng gym.

Thông số kỹ thuật:

  • Chất liệu: Hợp kim kẽm.
  • Chốt khóa: Kim loại.
  • Màu sắc: Crom bóng.

Tính năng:

  • Thiết kế theo dạng khóa ổ.
  • Thích hợp với khung khóa có chiều dài từ 20 đến 36 mm.

Khóa Betech – Dòng C1000D

Khóa Be-Tech – Dòng C1000D là sản phẩm khóa điện tử dùng để thay thế các ổ khóa chìa cho tủ locker, tủ thép cỡ lớn và tủ quần áo. 

Mật mã và iButton

BETECH Model C1000D sẽ được cung cấp mà không bao gồm mã cài sẵn của nhà máy. Phụ kiện khóa iButton không đi kèm theo khóa.

  • Khóa chủ ( Đỏ): 1 nhóm.
  • Khóa chính ( Xanh): 5 nhóm.
  • Mật khẩu người dùng: 1 nhóm.
  • Khóa người dùng (Đen): 1 nhóm (tùy chọn).
  • Sau khi lắp đặt khóa, cần thiết lập mật khẩu và phím iButton.
  • Bộ nhớ: Bộ nhớ vẫn sẽ được lưu giữ khi thay pin.
  • Độ dày cửa thích hợp: 12mm (0,47’’) lên đến 22mm (0,87’’).
  • Nút bấm: 12 nút vuông riêng biệt.
  • Tính năng: Riêng tư và Công cộng. 
  • Tùy chọn: Mới hoặc Được điều chỉnh.
  • Màu sắc: Bạc.
  • Phụ kiện sẵn có: iButton.
  • Mã và khóa: C1000D có 4 cấp độ mã và khóa: 1. Khóa chủ 2. Mã chính hoặc Khóa chính 3. Mã cho người dùng 4. Khóa cho người dùng.
  • Khối lượng tịnh: 440g.
  • Khối lượng đóng gói: 900g (2 khóa / hộp).
  • Đóng gói : 2 khóa/ hộp, 10 hộp / thùng.
  • Kích thước thùng carton: 425mm x 265mm x 175mm.

Tính năng:

  • Tính năng riêng tư: Đây là chức năng phổ biến nhất khi một mật mã được sử dụng lặp lại nhiều lần ví dụ như cho học sinh trong trường học hoặc một nhân viên với cùng 1 tủ locker ở nơi làm việc.
  • Tính năng công cộng: Các ổ khóa tủ locker vận hành với 1 mã người dùng. Khách hàng nhập một mật mã cá nhân bao gồm 4 đến 9 ký tự để khóa tủ. Mật mã này được dùng để mở tủ trước khi bị xóa để sẵn sàng cho người dùng kế tiếp. Tính năng này được sử dụng với mục đích ngắn hạn, không gian mở, đa phòng. Ví dụ: tủ locker cho phòng gym.

Xem thêm:

Chi tiết giải pháp & sản phẩm, vui lòng liên hệ TẬP ĐOÀN LOCKER & LOCK

Trụ sở chính HCM & Showroom: SH02-22, Sari Town, KĐT Sala, Số 74, Đường B2, Phường An Lợi Đông, Quận 2, TP. Hồ Chí Minh
Chi nhánh HN: Lầu 13, Tháp Hà Nội - Số 49, Đường Hai Bà Trưng, Quận Hoàn Kiếm, Tp. Hà Nội
Chi Nhánh ĐN: Tòa nhà văn phòng Indochina Riverside Tower - Số 74, Đường Bạch Đằng, Quận Hải Châu, Tp. Đà Nẵng
Hotline tư vấn bán hàng toàn quốc: 0938 989 276
Email: kd@lockerandlock.com

0938 989 276(8:30 21:30)
zalo-chat